Ngày 27 tháng 3 năm 2026
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN TỤC TIỀN HỘI NGHỊ (1.5 TIẾT CME)
| Hội trường Trung tâm Đào tạo - Tầng 1 / Training Center Hall - 1st Floor | |||||||||||||||
| CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN TỤC TIỀN HỘI NGHỊ PRE-CONFERENCE CONTINUING EDUCATION PROGRAM |
|||||||||||||||
| 13:30 - 13:45 | Đón tiếp đại biểu / Registration and Reception; Pre-test | ||||||||||||||
| 13:45 - 14:00 | Khai mạc / Opening Ceremony | ||||||||||||||
| 14:00 - 14:30 |
Phân loại, chẩn đoán và nguyên tắc điều trị các RLCHBS. ThS.BSCK2 Nguyễn Thị Diễm Chi - Khoa NT-TK-TK, TT Nhi, BVTW Huế |
||||||||||||||
| 14:30 - 15:00 |
Tiếp cận và xử trí cơn cấp mất bù ở trẻ RLCHBS. ThS.BS. Nguyễn Nồm - Khoa HSTC – Sơ sinh, TT Nhi, BVTW Huế |
||||||||||||||
| 15:00 - 15:15 | Giải lao | ||||||||||||||
| 15:15 - 15:45 |
Lọc máu ở trẻ RLCHBS. ThS.BS. Phạm Kiều Lộc - Khoa HSTC – Cấp cứu Nhi, TT Nhi, BVTW Huế |
||||||||||||||
| 15:45 - 16:15 |
Dinh dưỡng ở trẻ RLCHBS ThS.BS. Trương Thị Phương Nhi - Khoa TH-DD-BNĐ, TT Nhi, BVTW Huế |
||||||||||||||
| 16:15 - 16:45 |
Các tình huống cấp cứu trong RLCHBS BS. Nguyễn Thị Thúy Sương - Khoa NT-TK-TK, TT Nhi, BVTW Huế |
||||||||||||||
| 16:45 - 17:00 | Thảo luận / Discussion; Post-test | ||||||||||||||
| 17:00 | Kết thúc khóa học và trao chứng chỉ | ||||||||||||||
GALA DINNER - CHÀO MỪNG HỘI NGHỊ KHOA HỌC TRẺ BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ MỞ RỘNG NĂM 2026
Ngày 28 tháng 3 năm 2026
| KHAI MẠC: Hội trường A - Tầng 1 | ||||
| 07:30 - 08:00 | Đón tiếp đại biểu / Registration and Reception | |||
| 08:00 - 08:30 | - Giới thiệu đại biểu / Introduction of delegates - Phát biểu khai mạc - Lãnh đạo Bệnh viện TW Huế / Opening remarks - Director board, Hue Central Hospital - Phát biểu chào mừng - Lãnh đạo UBND TP. Huế / Congratulatory Remarks - Hue City People’s Committee - Phát biểu chỉ đạo - Lãnh đạo Bộ Y tế / Statement of Direction - Ministry of Health |
|||
| BÁO CÁO KHOA HỌC / SCIENTIFIC PROGRAM | ||||
| 08:30 - 09:35 | PHIÊN TỔNG QUAN: Hội trường A - Tầng 1 / PLENARY SESSION Hall A - 1st Floor | |||
| 09:45 - 11:30 | HỘI TRƯỜNG A | HỘI TRƯỜNG B | HỘI TRƯỜNG C | HỘI TRƯỜNG D |
|
Phiên A1: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Hệ Ngoại. A1 Session: The Application Of New Technology And Artificial Intelligence In Surgery. |
Phiên B1: Áp Dụng Kỹ Thuật Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Lý Răng Hàm Mặt. B1 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Odonto-Stomatology. |
Phiên C1: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Lý Nhi Khoa. C1 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Pediatrics. |
Phiên D1: Báo cáo khoa học trẻ bằng tiếng Anh 1. English Session - Scientific Presentation 1. |
|
| 09:45 - 11:30 | HỘI TRƯỜNG E | HỘI TRƯỜNG G | HỘI TRƯỜNG H | |
|
Phiên E1: Áp Dụng Kỹ Thuật Mới Trong Điều Trị Bệnh Lý Ung Thư. E1 Session: The Application Of New Technology And Artificial Intelligence In The Treatment Of Cancer. |
Phiên G1-2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Đột Quỵ, Tim Mạch Can Thiệp. G1-2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Treatment Stroke, Interventional Cardiology. |
Phiên H1: Áp Dụng Kỹ Thuật Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Y Học Cổ Truyền Và Phục Hồi Chức Năng. H1 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Traditional Medicine And Rehabilitation. |
||
| 11:30 - 13:00 | Hội thảo vệ tinh / Satellite workshop | |||
| 13:00 - 15:30 | HỘI TRƯỜNG A | HỘI TRƯỜNG B | HỘI TRƯỜNG C | HỘI TRƯỜNG D |
|
Phiên A2: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Hệ Ngoại. A2 Session: The Application Of New Technology And Artificial Intelligence In Surgery. |
Phiên B2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Nặng, Gây Mê Hồi Sức. B2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Servere Diseases, Anesthesia And Resuscitation. |
Phiên C2: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Phổi, Bệnh Nhiệt Đới, Huyết Học, Da Liễu. C2 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Pulmonary Diseases, Tropical Diseases, Hematology And Dermatology. |
Phiên D2: Báo cáo khoa học trẻ bằng tiếng Anh 2. English Session - Scientific Presentation 2. |
|
| 13:00 - 15:30 | HỘI TRƯỜNG E | HỘI TRƯỜNG G | HỘI TRƯỜNG H | |
|
Phiên E2: Áp Dụng Kỹ Thuật Mới Trong Điều Trị Bệnh Lý Nội Khoa. E2 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Internal Medicine. |
Phiên G1-2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Đột Quỵ, Tim Mạch Can Thiệp. G1-2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Treatment Stroke, Interventional Cardiology. |
Phiên H2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Chăm Sóc Toàn Diện Bệnh Nhân. H2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Comprehensive Patient Cares. |
||
| Tea-break | ||||
| 15:30 - 18:00 | HỘI TRƯỜNG A | HỘI TRƯỜNG B | HỘI TRƯỜNG C | HỘI TRƯỜNG D |
|
Phiên A3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Hệ Ngoại – Ung Bướu – Nam Học. A3 Session: The Application Of New Technology And Artificial Intelligence In The Treatment Of Surgery. |
Phiên B2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Nặng, Gây Mê Hồi Sức. B2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Servere Diseases, Anesthesia And Resuscitation. |
Phiên C3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Bệnh Lý Sản Phụ Khoa. C3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Treatment Obstetrics And Gynecology. |
Phiên D3: Báo cáo khoa học trẻ bằng tiếng Anh 3. English Session - Scientific Presentation 3. |
|
| 15:30 - 18:00 | HỘI TRƯỜNG E | HỘI TRƯỜNG G | HỘI TRƯỜNG H | |
|
Phiên E2: Áp Dụng Kỹ Thuật Mới Trong Điều Trị Bệnh Lý Nội Khoa. E2 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Internal Medicine. |
Phiên G1-2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Điều Trị Đột Quỵ, Tim Mạch Can Thiệp. G1-2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Treatment Stroke, Interventional Cardiology. |
Phiên H2-3: Áp Dụng Công Nghệ Mới Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Chăm Sóc Toàn Diện Bệnh Nhân. H2-3 Session: The Application Of New Technology And Artifical Intelligence In Comprehensive Patient Cares. |
||
| KHAI MẠC: Hội trường A - Tầng 1 / OPENING CEREMONY: Hall A - 1st Floor | |
| 07:30 - 08:00 | Đón tiếp đại biểu / Registration and Reception |
| 08:00 - 08:30 | - Giới thiệu đại biểu / Introduction of delegates - Phát biểu khai mạc - Lãnh đạo Bệnh viện TW Huế / Opening remarks - Director board, Hue Central Hospital - Phát biểu chào mừng - Lãnh đạo UBND TP. Huế / Congratulatory Remarks - Hue city People’s Committee - Phát biểu chỉ đạo - Lãnh đạo Bộ Y tế / Statement of Direction - Ministry of Health |
| PHIÊN TỔNG QUAN: Hội trường A - Tầng 1 / PLENARY SESSION Hall A - 1st Floor | |
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 08:30 - 08:45 |
Tiếp cận công nghệ 4.0 trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe PGS.TS. Nguyễn Thanh Xuân - Phó Giám đốc BVTW Huế |
| 08:45 - 08:55 |
Trí tuệ nhân tạo trong khoa học sức khoẻ PGS.TS. Hoàng Minh Lợi - Phó chủ tịch Hội Điện quang và YHHN Việt Nam |
| 08:55 - 09:10 |
Sáng kiến sử dụng robot phẫu thuật trong chuyên khoa Tiết niệu TS.BS. Kang Hyon Song - Korea Cancer Center Hospital, Korea |
| 09:10 - 09:20 |
Phẫu thuật Chấn thương Chỉnh hình hiện đại: Tiến bộ công nghệ và định hướng phát triển TS.BS. Nguyễn Nguyễn Thái Bảo - Phó GĐ Trung tâm CTCH - PTTH, BVTW Huế |
| 09:20 - 09:30 |
Đột phá phát triển khoa học, công nghệ và chuyển đổi số toàn diện tại bệnh viện Trung ương Huế ThS.BS. Ngô Thị Bích Trâm - BVTW Huế |
| 09:30 - 09:40 | Thảo luận / Discussion |
| 09:30 - 09:40 | Tea-break |
| HỘI TRƯỜNG A - Tầng 1 / Hall A - 1st Floor | |
| Phiên A1: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH HỆ NGOẠI A1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICIAL INTELLIGENCE IN SURGERY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Nội soi khớp vai tái tạo bao khớp trên sử dụng đầu dài gân cơ nhị đầu ở bệnh nhân rách lớn chóp xoay: báo cáo trường hợp lâm sàng và kĩ thuật phẫu thuật ThS.BS. Trần Việt Hưng - Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 09:50 |
Nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước: báo cáo một số ca lâm sàng và kỹ thuật phẫu thuật ThS.BS. Nguyễn Minh Đạt - Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 10:00 |
Điều trị trật khớp háng bẩm sinh Crowe IV bằng thay khớp háng toàn phần: báo cáo một trường hợp khó ThS.BS. Phan Ngọc Nhật Khanh - Khoa PT Khớp-YHTT, TT CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 10:10 |
Tái tạo ACL hiện đại: Phối hợp bảo tồn gốc dây chằng và tăng cường trước ngoài ThS.BS. Nguyễn Văn Hồng Anh - ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:20 |
Báo cáo nhân trường hợp gãy di lệch xương thang BS. Trần Đình Trường Đạt - Khoa Ngoại CTCH-TKSN, BVTW Huế cs2 |
| 10:30 |
Đánh giá kết quả điều trị khuyết hổng phần mềm vùng cổ - bàn chân bằng vạt da cân có cuống BS. Trần Đình Trường Đạt - Khoa Ngoại CTCH-TKSN, BVTW Huế cs2 |
| 10:40 |
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay sử dụng thang điểm QuickDASH BS. Hồ Minh Đạt- BM Ngoại, ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:50 |
Ứng dụng vạt mạch xuyên động mạch gian ngón để che phủ khuyết hổng mô mềm ngón tay: báo cáo ca lâm sàng và tổng quan y văn ThS.BS. Nguyễn Minh Mẫn - Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 11:00 |
Đánh giá hiệu điều trị bằng liệu pháp tiêm Methylprednisolone ở bệnh nhân bị hội chứng ống cổ tay BSCKII. Cao Văn Minh - Khoa khám bệnh, BVTW Huế |
| 11:10 |
Đánh giá kết quả điều trị u bao hoạt dịch khớp gối bằng phẫu thuật nội soi BS. Trần Đăng Tòng - BVĐH Y - Dược Huế |
| 11:20 |
So sánh hiệu quả của thang điểm Michigan Hand Outcomes Questionnaire (MHQ) và QuickDASH trong đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật kết hợp xương bàn, ngón tay bằng đinh Kirschner BS. Phạm Viết Nam Khánh - Đại học Y - Dược, ĐH Huế |
| 11:30 |
Đánh giá kết quả điều trị bỏng điện tại BVTW Huế ThS.BS. Nguyễn Dương Minh Tuấn - Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 11:30 | Thảo luận / Discussion |
| HỘI THẢO VỆ TINH / SATELLITE WORKSHOP - HỘI TRƯỜNG A - Tầng 1 / Hall A - 1st Floor Chủ toạ / Chairpersons: |
|
| 11:30 - 13:30 | |
| PHIÊN A2: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH HỆ NGOẠI A2 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICIAL INTELLIGENCE IN SURGERY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:30 |
Ứng dụng công nghệ truyền dịch bảo quản lạnh trong ghép thận đầu tiên tại Việt Nam ThS.BS. Nguyễn Văn Quốc Anh - Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu, BVTW Huế |
| 13:40 |
Đánh giá kết quả sớm điều trị sỏi niệu quản và sỏi thận cùng bên bằng phẫu thuật lấy sỏi thận qua da đường hầm nhỏ kết hợp nội soi niệu quản ngược dòng tán sỏi tại BVTW Huế ThS.BS. Trần Hoài Linh - Khoa Ngoại Tiết niệu B, BVTW Huế |
| 13:50 |
Phẫu thuật ghép thận tự thân điều trị chấn thương thận độ V ThS.BS. Võ Đại Hồng Phúc - BVTW Huế |
| 14:00 |
Ứng dụng phẫu thuật tán sỏi thận qua da điều trị sỏi niệu quản đoạn gần ThS.BS. Trương Minh Tuấn - Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu, BVTW Huế |
| 14:10 |
Ứng dụng phẫu thuật lấy sỏi thận qua da dưới hướng dẫn siêu âm không đặt ống thông niệu quản trên bệnh nhân sỏi thận có ứ nước ThS.BS. Lê Văn Hiếu - Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu, BVTW Huế |
| 14:20 |
Nhân một trường hợp tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ ở bệnh nhân ghép thận ThS.BS. Hoàng Vương Thắng - Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu, BVTW Huế |
| 14:30 |
Đánh giá kết quả điều trị sỏi thận hai bên bằng lấy sỏi qua da đường hầm nhỏ trong một lần điều trị ThS.BS Phan Hữu Quốc Việt - BVTW Huế |
| 14:40 |
Đánh giá hiệu quả điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi mềm tán sỏi ngược dòng kết hợp tưới rửa với dung dịch nước muối sinh lý lạnh trong phẫu thuật BS. Phan Tấn Vũ - Khoa Ngoại Thận - Tiết niệu, BVTW Huế |
| 14:50 |
Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân ung thư bàng quang được phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và chuyển lưu dòng tiểu bằng bộ câu hỏi bladder cancer index và eortc-qlq blm30 ThS.BS. Trần Quang Minh - Khoa Ngoại Tiết niệu B, BVTW Huế |
| 15:00 |
Ứng dụng bảng điểm đánh giá triệu chứng đường tiểu dưới bằng hình ảnh ở bệnh nhân tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt luts-v ThS.BS. Phan Nguyễn Phương Thảo - BVTW Huế |
| 15:10 |
Kết quả điều trị sỏi thận đài dưới bằng tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm tại BVTW Huế Cơ sở 2 ThS.BS. Lê Quang Thi - BVTW Huế Cơ sở 2 |
| 15:20 |
Đánh giá kết quả điều trị viêm thận bể thận cấp do sỏi niệu quản tắc nghẽn tại BVTW Huế Cơ sở 2 BS. Trần Duy Đạt - Khoa Ngoại Tổng hợp, BVTW Huế Cơ sở 2 |
| 15:20 - 15:30 | Thảo luận - Tea-break |
| PHIÊN A3: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH HỆ NGOẠI – UNG BƯỚU – NAM HỌC A3 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICIAL INTELLIGENCE IN THE TREATMENT OF SURGERY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 15:30 |
Ứng dụng giải phẫu vi phẫu và hình ảnh số trong cắt bỏ tối đa an toàn u nguyên bào thần kinh đệm thái dương-chẩm trong điều kiện hạn chế về nguồn lực: Báo cáo trường hợp lâm sàng TS.BS. Đinh Thị Phương Hoài - Bệnh viện Đại học Y Dược Huế |
| 15:40 |
Vai trò của siêu âm hút u (SonoStar) trong tối ưu hóa lấy u não trong trục ThS.BS. Ngô Sỹ Văn - Khoa Ngoại Thần kinh, BVTW Huế |
| 15:50 |
Phẫu thuật ít xâm lấn điều trị cắt bỏ u màng não nền sọ trước bằng đường mở sọ lỗ khoá trên ổ mắt ThS.BS. Huỳnh Nguyên Minh - Khoa Ngoại TK, BVTW Huế |
| 16:00 |
Báo cáo kết quả bước đầu kỹ thuật thu nhỏ vú phì đại bằng vạt cuống dưới không sẹo dọc ThS.BS. Trần Nhật Huy - TT Ung Bướu, BVTW Huế |
| 16:10 |
Ứng dụng nền tảng chuyển đổi số và hiệu quả trong chương trình tầm soát bệnh tim mạch, thận mạn và chuyển hóa tại TP. Huế ThS.BS. Nguyễn Minh Hành - Khoa Xạ trị I, TT UB, BVTW Huế |
| 16:20 |
Liệu Pháp Hormone Chuyển Giới - Phân Tích Chuyên Sâu và Cập Nhật Kiến Thức Y Học Hiện Đại BS. Phạm Xuân Lộc - Khoa Nam học, BVTW Huế |
| 16:30 |
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng cắt tinh hoàn trong viêm tinh hoàn - mào tinh hoàn cấp ThS.BS. Phạm Như Hiếu - Khoa Nam học, BVTW Huế |
| 16:40 |
Đánh giá kết quả điều trị và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân ung thư dương vật sau phẫu thuật kèm nạo hạch bẹn ThS.BS. Nguyễn Hữu Công - Khoa Nam học, BVTW Huế |
| 16:50 |
Đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị huyết khối xoang tĩnh mạch nội sọ tại BVTW Huế BS. Đỗ Bá Quyền - BVTW Huế |
| 17:00 |
Evaluation of Treatment Outcomes in Ventricular Septal Defect Closure Through Minimally Invasive Right Axillary Thoracotomy ThS.BS. Nguyễn Như Đạt - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 17:10 |
Nhân 2 trường hợp dùng vạt cơ thon tái tạo tầng sinh môn do rách tầng sinh môn sau sinh thường ThS.BS. Phan Đình Quốc Dũng - BVTW Huế Cơ sở 2 |
| 17:20 |
Nghiên cứu ứng dụng MSCT thế hệ mới trong dự báo cỡ van động mạch chủ trên bệnh nhân có chỉ định phẫu thuật thay van tại BVTW Huế ThS.BS. Đinh Trần Duy Duy – BVTW Huế |
| 17:30 | Thảo luận / Discussion |
| HỘI TRƯỜNG B - Tầng 3 / Hall B - 3rd Floor | |
| PHIÊN B1: ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ RĂNG HÀM MẶT B1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN ODONTO-STOMATOLOGY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Ứng dụng công nghệ 3D trong phẫu thuật chỉnh hình xương hàm mặt ThS.BS. Trần Đình Thắng - BV RHM Huế |
| 09:50 |
Hiệu quả can thiệp dự phòng bệnh sâu răng và nha chu ở học sinh tại tỉnh Tiền Giang TS.BS. Lê Hoàng Hạnh - BV Đa khoa Tiền Giang |
| 10:00 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ 3D trong lập kế hoạch và phẫu thuật tái tạo xương hàm ThS.BS. Nguyễn Văn Khánh - TT RHM, BVTW Huế |
| 10:10 |
Đánh giá kết quả điều trị răng cửa vĩnh viễn hàm trên chấn thương bằng nẹp Composite gia cố sợi ThS.BS. Võ Đức Huy - TT RHM, BVTW Huế |
| 10:20 |
Tối ưu hóa thẩm mỹ răng trước bằng veneer zirconia thông qua công nghệ kỹ thuật số: báo cáo ca lâm sàng ThS.BS. Nguyễn Hồ Phương Mai - BVTW Huế |
| 10:30 |
Hiệu quả ứng dụng phương pháp cố định liên hàm bằng mini-vis và thun chuỗi chỉnh nha trong điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới ThS.BS. Nguyễn Hoàng Lân – Trường ĐH Y Dược, ĐH Huế |
| 10:40 |
Nghiên cứu microalbumin niệu ở bệnh nhân tăng huyết áp nguyên phát ThS.BS. Phạm Bá Đăng - Trường ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:50 |
Kiểm soát đau trong thủ thuật cạo cao răng: tiếp cận mới bằng thuốc tê bôi EMLA ThS.BS. Nguyễn Thị Phương Thảo - Trường ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 11:00 |
Đánh giá hiệu quả hoạt động trị liệu trong phục hồi chức năng sinh hoạt hằng ngày ở bệnh nhân Đột quỵ não tại khoa Phục hồi chức năng BVTW Huế BS. Châu Uyên Phương - Khoa PHCN, BVTW Huế |
| 11:10 |
Nghiên cứu phát triển hệ sinh thái số tích hợp trí tuệ nhân tạo và mô phỏng 3d trong cá nhân hóa lập kế hoạch phẫu thuật tạo hình hàm mặt ThS.BS. Trương Duy Hiếu - LCK TMH-RHM, BVTW Huế Cơ sở 2 |
| 11:20 | Thảo luận / Discussion |
| PHIÊN B2-3: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NẶNG, GÂY MÊ HỒI SỨC B2-3 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN SERVERE DISEASES, ANESTHESIA AND RESUSCITATION |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:30 |
Phòng ngừa bệnh tim mạch ở người trưởng thành trẻ: tập trung vào sự khác biệt giới tính - đánh giá cùng nhau từ các nhà nghiên cứu trẻ Đông Á TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng- PGĐ BVTW Huế Cs2, Trưởng khoa HSCC-CĐ, BVTW Huế Cs 1 |
| 13:40 |
Nhồi máu cơ tim ở người trẻ: sinh lý học, các yếu tố nguy cơ mới nổi và vai trò của các dấu ấn sinh học mới TS.BS. Nguyễn Đức Hoàng- PGĐ BVTW Huế Cs2, Trưởng khoa HSCC-CĐ, BVTW Huế Cs 1 |
| 13:50 |
Dự phòng huyết khối tĩnh mạch (VTE) tại ICU TS.BS. Hoàng Trọng Hanh - Khoa ICU, BVTW Huế |
| 14:00 |
Cập nhật vai trò lọc máu (CRRT) trong HSTC TS.BS. Hoàng Trọng Hanh - Khoa ICU, BVTW Huế |
| 14:10 |
Nghiên cứu giá trị procalcitonin và lactate trong tiên lượng mức độ nặng ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết và sốc nhiễm khuẩn tại khoa hồi sức tích cực – BVTW Huế TS.BS. Hoàng Trọng Hanh - Khoa ICU, BVTW Huế |
| 14:20 |
Những cập nhật trong kỹ thuật lọc máu hấp phụ TS.BS. Nguyễn Viết Quang Hiển - BVTW Huế |
| 14:30 |
Tác nhân vi khuẩn và mức độ nặng ban đầu ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết có cấy máu dương tính BS. Hồ Trọng Nghĩa - BVTW Huế |
| 14:40 |
Nghiên cứu giá trị thang điểm NEWS2, qSOFA, SOFA trong cảnh báo sớm và tiên lượng bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết tại BVTW Huế Cơ sở 2 ThS.BS. Võ Thanh Hải - BVTW Huế Cs2 |
| 14:50 |
Thảo luận / Discussion |
| 15:00 |
Hiệu quả và tính an toàn của đặt nội khí quản đường dưới cằm trong phẫu thuật chấn thương hàm mặt phức tạp:báo cáo loạt ca lâm sàng BS. Trần Nguyễn Thiện Nhân - BVTW Huế |
| 15:10 |
Hiệu quả dự phòng tụt huyết áp bằng Noradrenaline tĩnh mạch trong gây tê tuỷ sống để mổ đầu trên xương đùi ở bệnh nhân cao tuổi BS. Trần Nguyễn Thiện Nhân - BVTW Huế |
| 15:20 |
Hiệu quả của gây tê mặt phẳng cơ dựng sống dưới hướng dẫn siêu âm trong giảm đau sau phẫu thuật mở ngực đường bên ThS.BS. Trần Trung Hiếu - BVTW Huế |
| 15:30 |
Đánh giá đáp ứng bù dịch ở người bệnh chấn thương sọ não thở máy dựa trên chỉ số biến thiên áp lực mạch ThS.BS. Nguyễn Thanh Hiếu - BVTW Huế |
| 15:40 |
Đánh giá hiệu quả đặt nội khí quản bằng đèn soi thanh quản video so với đèn soi thanh quản trực tiếp cho bệnh nhân phẫu thuật có tiên lượng đặt nội khí quản khó ThS.BS. Trần Duy Thịnh - BVTW Huế |
| 15:50 |
Gây mê hồi sức cho phẫu thuật cắt u trung thất khổng lồ: báo cáo ca lâm sàng BSCKI. Trà Thành Phú - Khoa GMHS Tim mạch, BVTW Huế |
| 16:00 |
Đánh giá hiệu quả an thần của gây mê có kiểm soát nồng độ đích trong trong siêu âm nội soi đường tiêu hóa trên ThS.BS. Mai Thị Minh Ty - Khoa GMHS B, BVTW Huế |
| 16:10 |
Đánh giá tác dụng dự phòng buồn nôn và nôn của palonosetron và ondansetron cho bệnh nhân sau phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp ThS.BS. Trần Thị Mỹ Duyên - Khoa GMHS B, BVTW Huế |
| 16:20 | Thảo luận / Discussion |
| Closing | |
| HỘI TRƯỜNG C - Tầng 3 / Hall C - 3rd Floor | |
| PHIÊN C1: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ NHI KHOA C1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN PEDIATRICS |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Nghiên cứu hiệu quả đóng ống động mạch bằng dụng cụ qua da BSCKII. Nguyễn Ngọc Minh Châu - Khoa Nhi Tim mạch - Khớp, TT Nhi, BVTW Huế |
| 09:50 |
Nghiên cứu các yếu tố tiên đoán dậy thì sớm trung ương ở trẻ gái ThS.BS. Lê Bình Phương Nguyên - BM Nhi, ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:00 |
Đặc điểm di truyền của đột biến kênh ion ở một nhóm trẻ động kinh BS. Nguyễn Quang Thông - BVTW Huế |
| 10:10 |
Điều trị phối hợp propranolol và tiêm xơ trong u máu khí quản ở trẻ 2 tháng tuổi: Báo cáo ca lâm sàng BS. Trần Công Quốc Thịnh - Khoa Nhi Hô hấp, BVTW Huế |
| 10:20 |
Đặc điểm dương tính test lẩy da với các dị nguyên hô hấp ở trẻ em hen phế quản điều trị nội trú tại Khoa Nhi Hô hấp, BVTW Huế BS. Trần Công Quốc Thịnh - Khoa Nhi Hô hấp, BVTW Huế |
| 10:30 |
Tình hình bệnh nhân điều trị Rối loạn chuyển hoá bẩm sinh ở Trung tâm Nhi, BVTW Huế BS. Nguyễn Thị Thuý Sương - Trung tâm Nhi, BVTW Huế |
| 10:40 |
Thay huyết tương trong sốc nhiễm khuẩn trẻ em BS. Nguyễn Công Quốc - Khoa HSTC - CC, TT Nhi, BVTW Huế |
| 10:50 |
Sling động mạch phổi ở trẻ nhũ nhi: ca lâm sàng BSCKI. Phạm Văn Huệ - BVTW Huế |
| 11:00 |
Đánh giá tăng tưởng 4 tuần đầu ở trẻ sơ sinh non tháng ThS.BS. Nguyễn Trần Minh Thư - BVTW Huế |
| 11:10 |
Nghiên cứu chỉ số bạch cầu hạt chưa trưởng thành ở bệnh nhi nhiễm khuẩn huyết ThS.BS. Trần Nữ Tâm Đan - BVTW Huế |
| 11:20 - 11:30 | Thảo luận |
| PHIÊN C2: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH PHỔI, BỆNH NHIỆT ĐỚI, HUYẾT HỌC, DA LIỄU C2 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN PULMONARY DISEASES, TROPICAL DISEASES, HEMATOLOGY AND DERMATOLOGY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:00 |
Ứng dụng LaoCare-LM trong hỗ trợ quản lý và điều trị bệnh nhân lao dương tại khoa lao phổi TS.BS. Đỗ Văn Diệu- Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Quảng Ngãi |
| 13:10 |
Nghiên cứu tình trạng đồng nhiễm vi khuẩn trên bệnh nhân lao phổi tại BVTW Huế BS. Nguyễn Thị Như Mai - BVTW Huế |
| 13:20 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lao phổi AFB âm tính và giá trị kỹ thuật Gene Xpert MTB tại BVTW Huế. BS. Hoàng Văn Long - BVTW Huế |
| 13:30 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị nhiễm Mycobacterium không điển hình (NTM) da/mô mềm tại Khoa Bệnh phổi, BVTW Huế BS. Cao Xuân Lộc - BVTW Huế |
| 13:40 |
Báo cao ca lâm sàng Suy giảm miễn dịch kết hợp nặng (SCID) BS. Hà Hoàng Quang - BVTW Huế |
| 13:50 |
Nhân một số trường hợp viêm não tư miễn NMDA ThS.BS. Hoàng Trọng Phong - BVTW Huế |
| 14:00 |
Nhân một trường hợp hội chứng POEMS không điển hình tại Bệnh viện Trung ương Huế BS. Lê Thị Yến Nhi - BVTW Huế |
| 14:10 |
Viêm não do cytomegalovirus ở bệnh nhân có hệ miễn dịch bình thường: tổng quan y văn và báo cáo ca bệnh hiếm gặp ThS.BS. Nguyễn Duy Bình - Trường ĐH Y-Dược, ĐH Huế |
| 14:20 |
Nghiên cứu mối liên quan giữa tỷ số độ phân bố hồng cầu trên tiểu cầu và thể tích trung bình hồng cầu trong đánh giá mức độ xơ hóa gan ở bệnh nhân nhiễm virus viêm gan B mạn BS. Nguyễn Văn Quang - BM Huyết học, ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 14:30 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, huyết học và kết quả điều trị giảm tiểu cầu miễn dịch nguyên phát tại BVTW Huế BS. Hoàng Xuân Bảo Châu - Khoa Truyền máu, BVTW Huế |
| 14:40 |
Nghiên cứu giá trị tiên lượng nặng của albumin huyết thanh ở bệnh nhân sốt xuất huyết dengue người lớn tại BVTW Huế ThS.BS. Nguyễn Thị Hương- BVTW Huế |
| 14:50 |
Hiệu quả của phác đồ VRD trong điều trị lơ-xê-mi dòng plasmo: Báo cáo một trường hợp hiếm gặp ThS.BS. Nguyễn Văn Anh - Khoa HHLS, BVTW Huế |
| 15:00 |
Quan điểm bệnh nhân về ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong chăm sóc sức khoẻ da liễu BS. Nguyễn Phan Lâm Quỳnh - ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 15:10 |
Vai trò của Trichoscopy trong hỗ trợ chẩn đoán bệnh vảy nến da đầu và viêm da dầu da đầu ThS.BS. Phạm Đào Tường Vân - BVTW Huế |
| 15:20 – 15:30 | Thảo luận / Discussion |
| PHIÊN C3: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ SẢN PHỤ KHOA C3 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN TREATMENT OBSTETRICS AND GYNECOLOGY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 15:30 |
Nghiên cứu đặc điểm di truyền ở thai nhi có bất thường cấu trúc tim trên siêu âm thai tại trung tâm Sản phụ Khoa BVTW Huế ThS.BS. Nguyễn Thị Diễm Thư - TT Sản Phụ khoa, BVTW Huế |
| 15:40 |
Các cải tiến trong điều trị phục hồi sàn chậu: Cập nhật khuyến cáo và ứng dụng trong sản phụ khoa BS. Nguyễn Thị Hải Dương - TT Sản Phụ khoa, BVTW Huế |
| 15:50 |
Nghiên cứu mối liên quan giữa triệu chứng đường tiết niệu dưới và chức năng tình dục ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản ThS.BS. Nguyễn Hữu Công - Khoa Nam Học, BVTW Huế |
| 16:00 |
Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến nồng độ progesterone thấp ngày chuyển phôi trữ đông ở các chu kỳ chuẩn bị nội mạc tử cung bằng phác đồ nội tiết ngoại sinh ThS.BS. Lê Nhật Đình Đoan - BVTW Huế |
| 16:10 |
Đánh giá kết quả kết thúc thai kỳ của mẹ và trẻ sơ sinh ở các thai phụ nhiễm liên cầu nhóm B ThS.BS. Võ Quang Tân - TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 16:20 |
Nghiên cứu chỉ số Doppler ống tĩnh mạch ở thai chậm tăng trưởng trong tử cung ThS.BS. Mai Văn Đức - TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 16:30 |
Ứng dụng liệu pháp hạ thân nhiệt trong điều trị ngạt sơ sinh BS. Trương Lê Duy Thư - Khoa Sơ sinh, TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 16:50 |
Tụ máu dây rốn ThS.BS. Lê Thị Hồng Hạnh - TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 17:00 |
Báo cáo trường hợp Ung thư vòi tử cung ThS.BS. Lê Phú Nam- TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 17:10 |
Nghiên cứu tình hình dính vết mổ ở sản phụ mổ lấy thai có vết mổ cũ ThS.BS. Nguyễn Phú Hào - TT Sản phụ khoa, BVTW Huế |
| 17:20 |
Kiểu hình hội chứng Neurofibromatosis–Noonan liên quan đến một đột biến ngừng dịch mã gen NF1: Báo cáo ca lâm sàng BS. Lê Minh Trang- BVTW Huế |
| 17:30 |
Rào cản và Động lực trong dự phòng Ung thư cổ tử cung tại Việt Nam: Phân tích mô hình đa biến và mạng lưới các yếu tố xã hội từ dữ liệu MICS 2020-2021 BS. Phạm Xuân Hoàng - Khoa YTCC, ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 17:40 - 18:00 | Thảo luận / Discussion |
| Tổng kết / Closing | |
| HỘI TRƯỜNG D - Tầng 3 / Hall D - 3rd Floor | |
| Phiên D1: BÁO CÁO KHOA HỌC TRẺ BẰNG TIẾNG ANH 1 D1 SESSION: ENGLISH SESSION - SCIENTIFIC PRESENTATION 1 |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:45 |
Olecranon Bone Grafting for the Treatment of Bone Defect of Hand: The Literature review and 2 Case Reports ThS.BS. Trần Văn Dũng - Khoa PTTH-TM-BT, Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 10:00 |
Liệu bạn có thoát được bẫy thao túng của AI? BSCKI. Nguyễn Văn Phương Khánh - BV Hoàn Mỹ Đà Nẵng |
| 10:15 |
Hiệu quả của can thiệp dinh dưỡng cấu trúc hóa qua mở thông dạ dày trên người bệnh ung thư đang hóa trị tại BVTW Huế BS. Trần Văn Quốc Cường - Khoa Dinh dưỡng, BVTW Huế |
| 10:30 |
Nghiên cứu đặc điểm thai kỳ, kết cục sản khoa và sơ sinh của các thai kỳ đa thai thụ tinh trong ống nghiệm ThS.BS. Phan Thị Dạ Ngọc - BVTW Huế |
| 10:45 |
Vị trí kênh làm việc tối ưu trong nội soi ống mềm tán sỏi thận đài dưới kích thước <2 cm: so sánh hướng tiếp cận 3 giờ và 9 giờ ThS.BS. Nguyễn Khoa Anh Tuấn - BVTW Huế Cs2 |
| 11:00 |
Anomalous origin of the right coronary artery: practical pitfalls during coronary angiography – A case report BS. Đoàn Nhật Thành - BVTW Huế |
| 11:15 |
Nghiên cứu sự biểu hiện của dấu ấn hóa mô miễn dịch p53, Bcl2 và mối liên quan với phân nhóm phân tử trong ung thư biểu mô tuyến vú ThS.BS. Nguyễn Trần Bảo Song - BM Mô phôi, GPB & PY, ĐH Y-Dược, ĐH Huế |
| 11:30 |
Tác động của thuốc đối quang từ gốc gadolinium lên hình ảnh cộng hưởng từ phổ 1H: một nghiên cứu sơ bộ trên não người bình thường ThS.BS. Tôn Thất Nam Anh - BV ĐHYD Huế |
| 11:45 |
Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm trùng trong giai đoạn điều trị tấn công bệnh bạch cầu cấp dòng lympho ở trẻ em BS. Hồ Thị Thanh Nhàn - TT Nhi, BVTW Huế |
| 12: 00 |
Advanced Endovascular Technique in the Treatment of a Complex Intracranial Aneurysm: A Case Report ThS.BS. Trần Đức Anh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 12:15 |
Complex Endovascular Recanalization Techniques for Cerebral Artery Occlusion: a case report ThS.BS. Hoàng Hải Phú - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 12:30 | Thảo luận / Discussion |
| PHIÊN D2: BÁO CÁO KHOA HỌC TRẺ BẰNG TIẾNG ANH 2 D2 SESSION: ENGLISH SESSION - SCIENTIFIC PRESENTATION 2 |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:30 |
Reversible Cerebral Vasoconstriction Syndrome successfully treated with Nimodipine: a case report ThS.BS. Dương Phúc Thái - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 13:45 |
Preliminary Evaluation of the Effectiveness of Allogeneic Stem Cell Transplantation in Treating Severe Thalassemia at Hue Central Hospital ThS.BS. Đặng Thị Tâm - BVTW Huế |
| 14:00 |
A case report: Diffuse Alveolar Hemorrhage in child with mild hemophilia who underwent Bone Marrow Transplantation for Thalassemia BS. Lê Thị Tú Linh - BVTW Huế |
| 14:15 |
Effectiveness of durvalumab consolidation therapy after concurrent chemoradiotherapy in stage III non-small cell lung cancer ThS.BS. Nguyễn Minh Hành - Khoa Xạ trị I, TT Ung bướu, BVTW Huế |
| 14:30 |
Ảnh hưởng tiên lượng của sự hợp nhất gen foxo1 và thang điểm nguy cơ lâm sàng oberlin đối với sống còn ở trẻ em mắc sarcoma cơ vân di căn ThS.BS. Đặng An - Khoa Xạ trị II, TT Ung bướu, BVTW Huế |
| 14:45 |
Điều trị sỏi tiết niệu trên bệnh nhân bàng quang tân tạo: báo cáo 3 trường hợp tại BVTW Huế ThS.BS. Phan Hữu Quốc Việt - Khoa Ngoại Thận tiết niệu, BVTW Huế |
| 15:00 |
Đánh giá bước đầu kết quả phẫu thuật nội soi điều trị sỏi đường mật trong và ngoài gan tại BVTW Huế Cơ sở 2 ThS.BS. Trần Như Minh Trí - BVTW Huế Cs2 |
| 15:15 |
Bước đầu áp dụng máy bào da tiên tiến dùng khí nén nitơ lỏng trong điều trị ghép da ở bệnh nhân bỏng diện rộng ThS.BS. Nguyễn Đức Anh Quân - Khoa PTTH Bỏng & DC, Trung tâm CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 15:30 |
Đánh giá hiệu quả điều trị của kỹ thuật oxy hoá máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO) trong điều trị viêm cơ tim tối cấp ở trẻ em tại BVTW Huế. BS. Võ Văn Nguyên Lợi - Khoa HSTC - CC, TT Nhi, BVTW Huế |
| 15:45 |
Multiple microcatheter techniques in endovascular intervention – Enhancing feasibility and safety in the treatment of cerebral aneurysms and cerebral arteriovenous malformations. ThS.BS. Lê Vũ Huỳnh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 16:00 |
Endovascular Cure of a Heubner’s Micro–Arteriovenous Malformation in a Child: A Case Report ThS.BS. Lê Nguyên Ngọc Minh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 16:15 |
Feasibility and Efficacy of High-Dose Chemotherapy and Autologous Stem Cell Rescue for Children with High-Risk Neuroblastoma: A Preliminary Report from Hue Central Hospital BS. Võ Thế Công - TT Nhi, BVTW Huế |
| 16:30 | Thảo luận / Discussion |
| HỘI TRƯỜNG E - Tầng 1 / Hall A - 1st Floor | |
| PHIÊN E1: ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ UNG THƯ E1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICIAL INTELLIGENCE IN THE TREATMENT OF CANCER |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Đánh giá kết quả thực tế can thiệp dinh dưỡng theo chương trình ERAS trên bệnh nhân ung thư phẫu thuật ống tiêu hóa tại Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng ThS.BS. Trần Thị Thanh - BV Ung bướu Đà Nẵng |
| 09:50 |
Nghiên cứu cơ chế phân tử của Hoàng cầm trong hỗ trợ điều trị ung thư biểu mô tế bào gan bằng phương pháp tích hợp dược lý mạng và ghép nối phân tử BS. Nguyễn Hữu Nhật Phương – Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
| 10:00 |
Tiêm xơ Bleomycin trong điều trị u bạch mạch vùng cổ kích thước lớn: Báo cáo một trường hợp ở bệnh nhân trưởng thành BSCKII. Lê Xuân Nhân - BVTW Huế Cs2 |
| 10:10 |
Những vị trí hạch cửa không thường thấy trên bản đồ bạch huyết của ung thư nội mạc tử cung giai đoạn sớm ThS.BS. Nguyễn Văn Hà - Khoa ĐTTYC, Bệnh viện K cs Quán Sứ, Hà Nội |
| 10:20 |
Thách thức trong chẩn đoán Sarcoidosis: tiếp cận thực tế như thế nào? ThS.BS. Phan Thị Thuỳ Vân - ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:30 |
Kết quả phẫu thuật nội soi đường tiền đình miệng điều trị ung thư tuyến giáp thể biệt hoá tại bệnh viện Nội tiết Nghệ An BSCKII. Nguyễn Văn Phú - Bệnh viện Nội tiết Nghệ An |
| 10:40 |
Các manh mối lưu hành microRNA huyết thanh và con đường phân tử trong chẩn đoán bệnh ung thư dành riêng cho phụ nữ ThS.BS. Trần Châu Mỹ Thanh - Khoa Y, Đại học Duy Tân |
| 10:50 |
Đánh giá các tổn thương tuyến nước bọt qua chọc hút tế bào kim nhỏ theo phân loại Milan tại Bệnh viện K BS. Cao Thanh Hoàng - BVTW Huế |
| 11:00 | Thảo luận / Discussion |
| HỘI THẢO VỆ TINH / SATELLITE WORKSHOP - HỘI TRƯỜNG A - Tầng 1 / Hall A - 1st Floor Chủ toạ / Chairpersons: |
|
| 11:30 - 13:00 | |
| PHIÊN E2: ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ NỘI KHOA A2 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN INTERNAL MEDICINE |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:00 |
Nghiên cứu nồng độ kháng thể Anti-Hbs ở bệnh nhân nhiễm virus viêm gan B hồi phục tại Trung tâm Y Khoa Medic TP. HCM BS. Lê Đình Vĩnh Phúc - PK Đa khoa Medic TP HCM |
| 13:10 |
Nghiên cứu kết quả điều trị của carvedilol so với propranolol trong dự phòng chảy máu tái phát sau thắt giãn tĩnh mạch thực quản ở bệnh nhân xơ gan ThS.BS. Nguyễn Đức Thành Nhân - BVTW Huế |
| 13:20 |
Nghiên cứu giá trị của procalcitonin phối hợp với crp huyết thanh trong chẩn đoán viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát ở bệnh nhân xơ gan mất bù ThS.BS. Ngô Quang Minh - BVTW Huế |
| 13:30 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và bộ câu hỏi GERDQ ở bệnh nhân trào ngược dạ dày thực quản BS. Phan Thị Nhật Thanh - BVTW Huế |
| 13:40 |
Nghiên cứu tình trạng hạ đường máu về đêm ở bệnh nhân đái tháo đường có sử dụng insulin tại BVTW Huế ThS.BS. Nguyễn Ích Năm - Khoa Nội TH-LK, BVTW Huế |
| 13:50 |
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân bàn chân đái tháo đường: báo cáo loạt ca tại Khoa Nội tiết - Hô hấp, BVTW Huế ThS.BS. Lê Sĩ Cần - Khoa Nội NT - HH, BVTW Huế |
| 14:00 |
Hospital-Related Glycemic Variability: Clinical Relevance in Inpatient Care ThS.BS. Võ Thị Quyên - BVTW Huế |
| 14:10 |
Vai trò của dao động xung ký trong chẩn đoán hen và COPD ThS.BS. Nguyễn Thanh Đạt - Khoa Nội tiết - Hô hấp, BVTW Huế |
| 14:20 |
Hướng tới lão hoá khoẻ mạnh trong kỷ nguyên già hoá dân số và gia tăng các bệnh mạn tính - Vai trò quan trọng của Vắc xin ThS.BS. Trần Quang Nhật- Khoa Nội TH-LK, BVTW Huế |
| 14:30 |
Những vấn đề cốt lõi trong chẩn đoán và điều trị COPD theo GOLD 2026 ThS.BS Nguyễn Thanh Đạt - Khoa Nội tiết - Hô hấp, BVTW Huế |
| 14:40 |
Giá trị của Eosinophil máu ngoại vi trong dự đoán suy tuyến thượng thận ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính ThS.BS. Lê Sĩ Cần - Khoa Nội NT - HH, BVTW Huế |
| 14:50 |
Đặc điểm kháng nguyên hệ hla ở bệnh nhân suy thận mạn chờ ghép và người dự kiến hiến thận ThS.BS. Nguyễn Đình Thiện - BVTW Huế |
| 15:00 |
Ứng dụng phương trình kfre để dự đoán nguy cơ suy thận ThS.BS. Nguyễn Hoàng Hảo- BVTW Huế CS2 |
| 15:10 |
Nghiên cứu tỷ lệ hiện mắc và các yếu tố liên quan đến bệnh đái tháo đường mới khởi phát ở bệnh nhân sau ghép thận tại BVTW Huế ThS.BS. Nguyễn Thị Minh Phương - Khoa Nội thận nhân tạo, BVTW Huế |
| 15:20 – 15:30 | Thảo luận / Discussion |
| PHIÊN E3: ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ NỘI KHOA E3 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN INTERNAL MEDICINE |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 15:30 |
Ứng dụng phần mềm Elfie trong quản lý bệnh mạn tính ThS.BS. Trần Khôi Nguyên - BVTW Huế |
| 15:40 |
Vai trò của ARNI trong cải thiện diễn tiến bệnh ở bệnh nhân suy tim: Cập nhật bằng chứng và ứng dụng lâm sàng ThS.BS. Lê Trung- TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 15:50 |
Tối ưu điều trị lợi tiểu cho bệnh nhân tăng huyết áp - Lầm tưởng và sự thật ThS.BS. Nguyễn Tá Đông Vũ - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 16:00 |
Chiến lược dự phòng biến cố tim mạch ở bệnh nhân bệnh động mạch ngoại biên: cập nhật bằng chứng và ứng dụng lâm sàng ThS.BS. Lê Trung- TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 16:10 |
AI-Assisted Percutaneous Coronary Intervention: The Next Frontier in Interventional Cardiology ThS.BS Nguyễn Viết Lãm - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 16:20 |
Đau đầu liên quan nghiệm pháp Valsalva đáp ứng tốt với Nimodipine đường uống: Báo cáo ca lâm sàng ThS.BS. Dương Phúc Thái - BM Nội, ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 16:30 |
Đánh giá tương quan giữa chỉ số nguy cơ tim mạch trên máy OMRON VP 1000 Plus và nguy cơ tim mạch theo thang điểm SCORE2/SCORE2-OP BS. Dương Văn Cường - BV Đại học Y - Dược Huế |
| 16:50 |
Nghiên cứu hiệu quả kiểm soát nhịp ở bệnh nhân rung nhĩ- cuồng nhĩ tại khoa Nội Tim mạch BVTW Huế ThS.BS. Lê Trung- TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 17:00 | Thảo luận / Discussion |
| Tổng kết / Closing | |
| PHIÊN G1-2-3: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ ĐỘT QUỴ, TIM MẠCH CAN THIỆP G1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN TREATMENT STROKE, INTERVENTIONAL CARDIOLOGY |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Từ trường xuyên sọ sau đột quỵ và kinh nghiệm điều trị tại bệnh viện SIS Cần Thơ BSCKI. Trương Đan Kha - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế SIS Cần Thơ |
| 09:50 |
Kích thích từ trường xuyên sọ: Tiềm năng và ứng dụng trong bệnh lý thần kinh ThS.BS. Nguyễn Văn Lộc - BVTW Huế |
| 10:00 |
Ứng dụng kỹ thuật tiêu sợi huyết đường động mạch siêu chọn lọc trong điều trị tắc động mạch trung tâm võng mạc cấp BS. Phan Văn Phước - BVTW Huế |
| 10:10 |
Can thiệp tái thông tuần hoàn sau: Nghiên cứu phát triển kỹ thuật VASSA ThS.BS. Lê Vũ Huỳnh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 10:20 |
Tối ưu hoá phối hợp coil và onyx tắc dò động mạch cảnh xoang hang tăng tỉ lệ thành công và an toàn ThS.BS. Lê Vũ Huỳnh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 10:30 |
Research on the effectiveness and safety of interventional techniques for extracranial internal carotid artery lesions in patients with acute ischemic stroke due to tandem occlusion ThS.BS. Hoàng Hải Phú - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 10:40 |
Can thiệp nội mạch điều trị tắc mạch máu não lớn ngoài cửa sổ 24 giờ ThS.BS. Lê Nguyên Ngọc Minh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 10:50 |
Ứng dụng phần mềm trí tuệ nhân tạo RAPID trong chẩn đoán và điều trị nhồi máu não cấp ThS.BS. Lê Nguyên Ngọc Minh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 11:00 |
Kết quả điều trị nhồi máu não cấp với tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch Alteplase trong cửa sổ 4.5 - 24 giờ ThS.BS. Kim Nhật Minh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 11:10 |
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh học và tiên lượng nhồi máu não do tắc động mạch mạch mạc trước BS. Trần Thanh Tú- TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 11:20 |
Tích hợp chẩn đoán phân tử microrna và trí tuệ nhân tạo trong phát hiện và cảnh báo nguy cơ đột quỵ TS.BS. Đinh Phong Sơn - Khoa Y - Dược, ĐH Duy Tân |
| 11:30 | Thảo luận / Discussion |
| HỘI THẢO VỆ TINH / SATELLITE WORKSHOP - HỘI TRƯỜNG A - Tầng 1 / Hall A - 1st Floor Chủ toạ / Chairpersons: |
|
| 13:30 |
Kết quả điều trị đặt stent hẹp gốc động mạch đốt sống có triệu chứng BS. Trần Thanh Tú- TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 13:40 |
Kết quả điều trị nhồi máu não cấp với tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch Alteplase trong cửa sổ 4.5 - 24 giờ ThS.BS. Kim Nhật Minh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 13:50 |
Ứng dụng các nghiệm pháp và thủ thuật tái định vị sỏi tai trong điều trị BPPV BS. Nguyễn Huy Hoàng - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 14:00 |
GLASS score và tiên lượng kết quả can thiệp động mạch dưới gối ThS.BS. Phan Anh Khoa - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 14:10 |
Mối liên quan giữa mức độ tái thông động mạch dưới gối và lành vết loét ở bệnh nhân thiếu máu chi trầm trọng ThS.BS. Phan Anh Khoa - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 14:20 |
Nghiên Cứu Đặc Điểm Siêu Âm Trong Lòng Mạch (Ivus) Ở Bệnh Nhân Tái Hẹp Tại BVTW Huế BS. Nguyễn Tài Thu - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 14:30 |
From Wrist to Rhythm: Smartwatch-Detected Arrhythmias and the New Era of Cardiac Remote Monitoring ThS.BS. Trần Quốc Bảo - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 14:40 |
Điện sinh lý tim trong điều trị rối loạn nhịp: chúng ta đang làm được gì tại BVTW Huế? ThS.BS. Trần Quốc Bảo - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 14:50 |
Diagnostic Accuracy of the EASY-WPW Web-Based Tool in Localizing Accessory Pathways in Wolff–Parkinson–White Syndrome: Validation against Electrophysiological Study ThS.BS. Trần Quốc Bảo - TT Tim mạch, BVTW Huế |
| 15:00 |
Kết quả điều trị lọc thay huyết tương trong các bệnh lý tự miễn hệ thần kinh BS. Nguyễn Nhật Thành - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
| 15:10 |
Hiệu quả của liệu pháp Botulinum toxin A trong điều trị đau dây thần kinh tam thoa ThS.BS. Trần Đức Anh - TT Đột quỵ, BVTW Huế |
|
Điều trị thay đổi diễn tiến bệnh và dự phòng bệnh lý thần kinh tự miễn bằng Rituximab ThS.BS. Nguyễn Văn Lộc - BVTW Huế |
|
| Tổng kết | |
| PHIÊN H1: ÁP DỤNG KỸ THUẬT MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG H1 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN TRADITIONAL MEDICINE AND REHABILITATION |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 09:40 |
Tổng quan hệ thống và phân tích gộp mạng lưới về hiệu quả của cấy chỉ kết hợp thuốc Y học cổ truyền trong điều trị gan nhiễm mỡ không do rượu BS. Triệu Tử Dương - Trường ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 09:50 |
Đánh giá hiệu quả của các chiến lược phối hợp Cấy chỉ huyệt đạo đối với Hội chứng buồng trứng đa nang thể béo phì bằng phương pháp phân tích gộp mạng lưới Bayes BS. Triệu Tử Dương - Trường ĐH Y - Dược, ĐH Huế |
| 10:00 |
Y học cổ truyền điều trị một số biến chứng sau phẫu thuật tuyến giáp ThS.BS. Nguyễn Văn Toàn - Bv Nội Tiết Trung Ương, Tứ Hiệp, Hà Nội |
| 10:10 |
Đánh giá kết quả điều trị glôcôm góc mở bằng laser tạo hình vùng bè chọn lọc tại BVTW Huế. BS. Trần Hoàng Hòa Nhiên - TT Mắt, BVTW Huế |
| 10:20 |
Xây dựng công cụ phân loại thể lâm sàng y học cổ truyền trong hội chứng vành mạn bằng phương pháp phân tích cụm BS. Nguyễn Thị Huyền - BVTW Huế cs2 |
| 10:30 |
Tổng quan hệ thống về ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong chẩn đoán, hỗ trợ công tác điều trị và dự phòng bệnh theo y học cổ truyền ThS.BS. Trần Thuỷ Phương - Khoa YHCT, BVTW Huế |
| 10:40 | Thảo luận / Discussion |
| 11:00 | Tea break |
| PHIÊN H2-3: ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG CHĂM SÓC TOÀN DIỆN BỆNH NHÂN H2-3 SESSION: THE APPLICATION OF NEW TECHNOLOGY AND ARTIFICAL INTELLIGENCE IN COMPREHENSIVE PATIENT CARES |
|
| Chủ toạ / Chairpersons: Thư ký / Secretaries: |
|
| 13:30 |
Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng CNĐD. Phạm Thanh Huyền - Khoa Ngoại CTCH-TKSN, BVTW Huế cs2 |
| 13:40 |
Xây dựng và ứng dụng quy trình kỹ thuật số trong vận hành máy truyền máu hoàn hồi: Giải pháp đổi mới nhằm tối ưu hóa chất lượng hồng cầu và rút ngắn thời gian chuẩn bị trong phẫu thuật cấp cứu CNĐD. Quý Khánh Lợi - Khoa GMHS Tim mạch, BVTW Huế |
| 13:50 |
Ứng dụng công nghệ số đánh giá nguy cơ đột quỵ ở người cao tuổi tăng huyết áp tại nông thôn Thái Bình ThS.CNĐD. Phạm Thị Hương Ly - Trường ĐHYD Thái Bình |
| 14:00 |
Đánh giá hiệu quả kỹ thuật tăng tốc thì thở ra ( AFE) và một số các yếu tố liên quan ở trẻ dưới 24tháng tuổi mắc viêm đường hô hấp, điều trị tại khoa Nội nhi tổng hợp -Bệnh viện E CNĐD. Bùi Thị Dung, ThS.CNĐD. Nguyễn Thị Ngọc Ánh - Bệnh viện E, Hà Nội |
| 14:10 |
Tổng quan nghiên cứu trong dự phòng và chăm sóc vết loét tỳ đè của người chăm sóc chính cho người bệnh đột quỵ não tại Hải Phòng ThS.CNĐD Hoàng Tuấn Anh - Trường ĐHYD Hải Phòng |
| 14:20 |
Cải tiến chất lượng bằng QR code hướng dẫn bệnh nhân và checklist các bước chuẩn bị trước khi nội soi tiêu hóa gây mê ThS. CNĐD Phạm Thị Thanh Loan - ĐDT khoa KCB TYCQT, Bệnh viện E |
| 14:30 |
Mức độ hồi phục và một số yếu tố liên quan của người bệnh sau phẫu thuật ổ bụng tại BVTW Huế - Cơ sở 2 ThS.CNĐD. Nguyễn Thị Hoài Trang - BVTW Huế Cs2 |
| 14:40 |
Đánh giá kết quả sử dụng băng bằng sợi alginate Ag trong chăm sóc vết thương phần mền mạn tính ĐD. Lý Thị Nhi - BVTW Huế Cs2 |
| 14:50 |
Kết quả bước đầu của phương pháp chăm sóc thay băng một lần sau phẫu thuật nội soi khớp gối tại BVTW Huế CNĐD. Võ Thị Linh Giang - Khoa PTK-YHTT, TT CTCH-PTTH, BVTW Huế |
| 15:00 |
Đánh giá hiệu quả can thiệp tư vấn dinh dưỡng từ xa trên bệnh nhân có bơm ăn qua ống thông đang điều trị hoá chất tại trung tâm ung bướu, BVTW Huế BS. Nguyễn Hoài Linh - Khoa Dinh dưỡng, BVTW Huế |
| 15:10 |
Thực trạng công tác giáo dục sức khỏe của điều dưỡng cho bệnh nhân tại Khoa CSGN , Trung tâm Ung bướu, BVTW Huế. CNĐD. Trần Thị Thu Thảo - TT Ung Bướu, BVTW Huế |
| 15:20 |
Hiệu quả của can thiệp truyền thông giáo dục dinh dưỡng đối với bệnh nhân đái tháo đường điều trị nội trú tại BVTW Huế, năm 2025 ThS.BS. Nguyễn Thị Quỳnh Châu - BVTW Huế |
| 15:20 - 15:30 | Thảo luận / Discussion |
| 15:40 |
Phương pháp thử nghiệm bộ công cụ nghiên cứu trong dự phòng trầm cảm, lo âu và stress của sinh viên một số trường đại học khu vực Tây Nguyên ThS.CNĐD. Nguyễn Hợp Tấn - Khoa Y - Dược, Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
| 15:50 |
Kiệt sức nghề nghiệp ở điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế năm 2024 ThS.BS. Lê Thị Hồng Phúc - Phòng KHTH, BV ĐH Y - Dược Huế |
| 16:00 |
Ứng dụng phương pháp six sigma trong kiểm soát và nâng cao chất lượng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tại bệnh viện trường Đại học Y Dược Huế CNĐD. Nguyễn Đoàn Tâm Phúc - BV ĐH Y - Dược Huế |
| 16:10 |
Đánh giá kết quả sử dụng băng bằng sợi alginate ag trong chăm sóc vết thương phần mềm mãn tính ĐD. Lý Thị Nhi - BVTW Huế cs2 |
| 16:20 |
Triển khai hồ sơ bệnh án điện tử: thách thức và lợi ích đối với điều dưỡng tại khoa hồi sức tích cực, BVTW Huế CNĐD. Trần Lê Phương Anh - Khoa HSTC, BVTW Huế |
| 16:30 |
Tình trạng lo âu, trầm cảm và chất lượng sống của người chăm sóc bệnh nhân ung thư tại BVTW Huế ThS.ĐD. Huỳnh Thị Minh Châu - BVTW Huế |
| 16:40 |
Đánh giá kết quả ứng dụng thang điểm NEWS2 trong tiên lượng bệnh nhân nặng tại Khoa Cấp cứu BVTW Huế Cơ sở 2. CNĐD. Lê Anh Tài - Khoa Cấp cứu, BVTW Huế cs2 |
| 16:50 |
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng trước và sau phẫu thuật của người bệnh phẫu thuật đường tiêu hóa có chuẩn bị tại BVTW Huế Cơ sở 2 BS. Nguyễn Thị Thu Hằng - Phòng Điều dưỡng - BVTW Huế cs2 |
| 17:00 | Thảo luận / Discussion |
| Tổng kết / Closing | |